Lịch âm tháng 10 năm 2029
Tháng 10/2029
- 124
- 225
- 326
- 427
- 528
- 629
- 730
- 81/9
- 92
- 103
- 114
- 125
- 136
- 147
- 158
- 169
- 1710
- 1811
- 1912
- 2013
- 2114
- 2215
- 2316
- 2417
- 2518
- 2619
- 2720
- 2821
- 2922
- 3023
- 3124
Mùng 1 và ngày rằm âm lịch Ngày nghỉ lễ hưởng lương Có ngày lễ, kỷ niệm1/11N: mùng 1 tháng nhuận
Cần đổi một ngày cụ thể, xem giờ hoàng đạo hoặc đổi từ âm sang dương? Dùng công cụ Đổi lịch âm dương.
Tháng 10/2029 âm lịch có gì đặc biệt?
Tháng 10/2029 có 31 ngày, bắt đầu vào Thứ Hai 01/10/2029 (ngày 24/8 âm lịch) và kết thúc vào Thứ Tư 31/10/2029 (ngày 24/9 âm lịch).
Trong tháng này lịch âm đi qua 2 tháng: tháng 8 năm Kỷ Dậu (tháng Quý Dậu) từ ngày 01/10, tháng 9 năm Kỷ Dậu (tháng Giáp Tuất) từ ngày 08/10.
Ngày cúng quan trọng: mùng 1 tháng 9 rơi vào Thứ Hai 08/10/2029; rằm tháng 9 rơi vào Thứ Hai 22/10/2029.
Tiết khí bắt đầu trong tháng: Hàn lộ (08/10/2029), Sương giáng (23/10/2029).
Các ngày lễ, ngày kỷ niệm trong tháng: Ngày Giải phóng Thủ đô (Thứ Tư 10/10/2029); Ngày Phụ nữ Việt Nam (Thứ Bảy 20/10/2029).
Ngày âm lịch, ngày lễ và tiết khí trong tháng
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Sự kiện |
|---|---|---|---|
| 08/10/2029 | Thứ Hai | 1/9 | Mùng 1 tháng 9 · Tiết Hàn lộ |
| 10/10/2029 | Thứ Tư | 3/9 | Ngày Giải phóng Thủ đô |
| 20/10/2029 | Thứ Bảy | 13/9 | Ngày Phụ nữ Việt Nam |
| 22/10/2029 | Thứ Hai | 15/9 | Rằm tháng 9 |
| 23/10/2029 | Thứ Ba | 16/9 | Tiết Sương giáng |
Ngày âm lịch tính theo thuật toán thiên văn của Hồ Ngọc Đức với múi giờ Việt Nam (UTC+7), khớp với lịch âm Việt Nam thông dụng (đã đối chiếu ngày Tết 2020–2030). Ngày nghỉ lễ theo khoản 1 Điều 112 Bộ luật Lao động 2019 và Nghị quyết 28/2026/QH16 (Ngày Văn hóa Việt Nam 24/11, từ năm 2026); lịch nghỉ Tết Âm lịch và ngày nghỉ liền kề Quốc khánh do Thủ tướng quyết định hằng năm nên không đánh dấu trong lưới.