Lịch âm năm 2023 (Quý Mão)
Lịch vạn niên 2023: Tết Nguyên đán 22/01/2023, mùng 1 từng tháng âm, ngày lễ và ngày nghỉ trong năm. Bấm vào từng tháng để xem lịch âm từng ngày.
12 tháng năm 2023
- Tháng 1/2023Mùng 1 tháng Giêng: 22/01
- Tháng 2/2023Mùng 1 tháng 2: 20/02
- Tháng 3/2023Mùng 1 tháng 2 nhuận: 22/03
- Tháng 4/2023Mùng 1 tháng 3: 20/04
- Tháng 5/2023Mùng 1 tháng 4: 19/05
- Tháng 6/2023Mùng 1 tháng 5: 18/06
- Tháng 7/2023Mùng 1 tháng 6: 18/07
- Tháng 8/2023Mùng 1 tháng 7: 16/08
- Tháng 9/2023Mùng 1 tháng 8: 15/09
- Tháng 10/2023Mùng 1 tháng 9: 15/10
- Tháng 11/2023Mùng 1 tháng 10: 13/11
- Tháng 12/2023Mùng 1 tháng 11: 13/12
Năm Quý Mão có gì cần biết?
Năm 2023 âm lịch là năm Quý Mão. Tết Nguyên đán (mùng 1 tháng Giêng năm Quý Mão) rơi vào Chủ nhật 22/01/2023; những ngày dương lịch trước đó trong năm vẫn thuộc năm âm Nhâm Dần.
Năm Quý Mão có tháng nhuận là tháng 2 nhuận, nên năm âm này có 13 tháng (383–385 ngày).
Trong năm dương lịch 2023 có 12 ngày mùng 1 âm lịch và 5 ngày nghỉ lễ hưởng lương có ngày cố định (chưa tính 5 ngày Tết Âm lịch và ngày nghỉ liền kề Quốc khánh do Thủ tướng quyết định).
Ngày mùng 1 các tháng âm trong năm 2023
| Tháng âm | Can chi tháng | Dương lịch | Thứ |
|---|---|---|---|
| tháng Giêng năm Quý Mão | Giáp Dần | 22/01/2023 | Chủ nhật |
| tháng 2 năm Quý Mão | Ất Mão | 20/02/2023 | Thứ Hai |
| tháng 2 nhuận năm Quý Mão | Ất Mão | 22/03/2023 | Thứ Tư |
| tháng 3 năm Quý Mão | Bính Thìn | 20/04/2023 | Thứ Năm |
| tháng 4 năm Quý Mão | Đinh Tỵ | 19/05/2023 | Thứ Sáu |
| tháng 5 năm Quý Mão | Mậu Ngọ | 18/06/2023 | Chủ nhật |
| tháng 6 năm Quý Mão | Kỷ Mùi | 18/07/2023 | Thứ Ba |
| tháng 7 năm Quý Mão | Canh Thân | 16/08/2023 | Thứ Tư |
| tháng 8 năm Quý Mão | Tân Dậu | 15/09/2023 | Thứ Sáu |
| tháng 9 năm Quý Mão | Nhâm Tuất | 15/10/2023 | Chủ nhật |
| tháng 10 năm Quý Mão | Quý Hợi | 13/11/2023 | Thứ Hai |
| tháng 11 năm Quý Mão | Giáp Tý | 13/12/2023 | Thứ Tư |
Ngày lễ và ngày nghỉ năm 2023
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày lễ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2023 | Chủ nhật | 10/12 | Tết Dương lịch (nghỉ lễ) |
| 14/01/2023 | Thứ Bảy | 23/12 | Ông Công ông Táo |
| 21/01/2023 | Thứ Bảy | 30/12 | Giao thừa (30 Tết) |
| 22/01/2023 | Chủ nhật | 1/1 | Tết Nguyên đán (mùng 1) |
| 23/01/2023 | Thứ Hai | 2/1 | Mùng 2 Tết |
| 24/01/2023 | Thứ Ba | 3/1 | Mùng 3 Tết |
| 03/02/2023 | Thứ Sáu | 13/1 | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 05/02/2023 | Chủ nhật | 15/1 | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) |
| 14/02/2023 | Thứ Ba | 24/1 | Lễ Tình nhân (Valentine) |
| 27/02/2023 | Thứ Hai | 8/2 | Ngày Thầy thuốc Việt Nam |
| 08/03/2023 | Thứ Tư | 17/2 | Ngày Quốc tế Phụ nữ |
| 26/03/2023 | Chủ nhật | 5/2 (nhuận) | Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| 22/04/2023 | Thứ Bảy | 3/3 | Tết Hàn thực |
| 29/04/2023 | Thứ Bảy | 10/3 | Giỗ Tổ Hùng Vương (nghỉ lễ) |
| 30/04/2023 | Chủ nhật | 11/3 | Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (nghỉ lễ) |
| 01/05/2023 | Thứ Hai | 12/3 | Ngày Quốc tế Lao động (nghỉ lễ) |
| 07/05/2023 | Chủ nhật | 18/3 | Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ |
| 19/05/2023 | Thứ Sáu | 1/4 | Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| 01/06/2023 | Thứ Năm | 14/4 | Ngày Quốc tế Thiếu nhi |
| 02/06/2023 | Thứ Sáu | 15/4 | Lễ Phật đản |
| 22/06/2023 | Thứ Năm | 5/5 | Tết Đoan ngọ |
| 28/06/2023 | Thứ Tư | 11/5 | Ngày Gia đình Việt Nam |
| 27/07/2023 | Thứ Năm | 10/6 | Ngày Thương binh – Liệt sĩ |
| 19/08/2023 | Thứ Bảy | 4/7 | Ngày Cách mạng tháng Tám |
| 30/08/2023 | Thứ Tư | 15/7 | Lễ Vu Lan |
| 02/09/2023 | Thứ Bảy | 18/7 | Quốc khánh (nghỉ lễ) |
| 29/09/2023 | Thứ Sáu | 15/8 | Tết Trung thu |
| 10/10/2023 | Thứ Ba | 26/8 | Ngày Giải phóng Thủ đô |
| 20/10/2023 | Thứ Sáu | 6/9 | Ngày Phụ nữ Việt Nam |
| 20/11/2023 | Thứ Hai | 8/10 | Ngày Nhà giáo Việt Nam |
| 22/12/2023 | Thứ Sáu | 10/11 | Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam |
| 24/12/2023 | Chủ nhật | 12/11 | Đêm Giáng sinh |
| 25/12/2023 | Thứ Hai | 13/11 | Lễ Giáng sinh |