Lịch âm năm 2025 (Ất Tỵ)
Lịch vạn niên 2025: Tết Nguyên đán 29/01/2025, mùng 1 từng tháng âm, ngày lễ và ngày nghỉ trong năm. Bấm vào từng tháng để xem lịch âm từng ngày.
12 tháng năm 2025
- Tháng 1/2025Mùng 1 tháng Giêng: 29/01
- Tháng 2/2025Mùng 1 tháng 2: 28/02
- Tháng 3/2025Mùng 1 tháng 3: 29/03
- Tháng 4/2025Mùng 1 tháng 4: 28/04
- Tháng 5/2025Mùng 1 tháng 5: 27/05
- Tháng 6/2025Mùng 1 tháng 6: 25/06
- Tháng 7/2025Mùng 1 tháng 6 nhuận: 25/07
- Tháng 8/2025Mùng 1 tháng 7: 23/08
- Tháng 9/2025Mùng 1 tháng 8: 22/09
- Tháng 10/2025Mùng 1 tháng 9: 21/10
- Tháng 11/2025Mùng 1 tháng 10: 20/11
- Tháng 12/2025Mùng 1 tháng 11: 20/12
Năm Ất Tỵ có gì cần biết?
Năm 2025 âm lịch là năm Ất Tỵ. Tết Nguyên đán (mùng 1 tháng Giêng năm Ất Tỵ) rơi vào Thứ Tư 29/01/2025; những ngày dương lịch trước đó trong năm vẫn thuộc năm âm Giáp Thìn.
Năm Ất Tỵ có tháng nhuận là tháng 6 nhuận, nên năm âm này có 13 tháng (383–385 ngày).
Trong năm dương lịch 2025 có 12 ngày mùng 1 âm lịch và 5 ngày nghỉ lễ hưởng lương có ngày cố định (chưa tính 5 ngày Tết Âm lịch và ngày nghỉ liền kề Quốc khánh do Thủ tướng quyết định).
Ngày mùng 1 các tháng âm trong năm 2025
| Tháng âm | Can chi tháng | Dương lịch | Thứ |
|---|---|---|---|
| tháng Giêng năm Ất Tỵ | Mậu Dần | 29/01/2025 | Thứ Tư |
| tháng 2 năm Ất Tỵ | Kỷ Mão | 28/02/2025 | Thứ Sáu |
| tháng 3 năm Ất Tỵ | Canh Thìn | 29/03/2025 | Thứ Bảy |
| tháng 4 năm Ất Tỵ | Tân Tỵ | 28/04/2025 | Thứ Hai |
| tháng 5 năm Ất Tỵ | Nhâm Ngọ | 27/05/2025 | Thứ Ba |
| tháng 6 năm Ất Tỵ | Quý Mùi | 25/06/2025 | Thứ Tư |
| tháng 6 nhuận năm Ất Tỵ | Quý Mùi | 25/07/2025 | Thứ Sáu |
| tháng 7 năm Ất Tỵ | Giáp Thân | 23/08/2025 | Thứ Bảy |
| tháng 8 năm Ất Tỵ | Ất Dậu | 22/09/2025 | Thứ Hai |
| tháng 9 năm Ất Tỵ | Bính Tuất | 21/10/2025 | Thứ Ba |
| tháng 10 năm Ất Tỵ | Đinh Hợi | 20/11/2025 | Thứ Năm |
| tháng 11 năm Ất Tỵ | Mậu Tý | 20/12/2025 | Thứ Bảy |
Ngày lễ và ngày nghỉ năm 2025
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày lễ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2025 | Thứ Tư | 2/12 | Tết Dương lịch (nghỉ lễ) |
| 22/01/2025 | Thứ Tư | 23/12 | Ông Công ông Táo |
| 28/01/2025 | Thứ Ba | 29/12 | Giao thừa (30 Tết) |
| 29/01/2025 | Thứ Tư | 1/1 | Tết Nguyên đán (mùng 1) |
| 30/01/2025 | Thứ Năm | 2/1 | Mùng 2 Tết |
| 31/01/2025 | Thứ Sáu | 3/1 | Mùng 3 Tết |
| 03/02/2025 | Thứ Hai | 6/1 | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 12/02/2025 | Thứ Tư | 15/1 | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) |
| 14/02/2025 | Thứ Sáu | 17/1 | Lễ Tình nhân (Valentine) |
| 27/02/2025 | Thứ Năm | 30/1 | Ngày Thầy thuốc Việt Nam |
| 08/03/2025 | Thứ Bảy | 9/2 | Ngày Quốc tế Phụ nữ |
| 26/03/2025 | Thứ Tư | 27/2 | Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| 31/03/2025 | Thứ Hai | 3/3 | Tết Hàn thực |
| 07/04/2025 | Thứ Hai | 10/3 | Giỗ Tổ Hùng Vương (nghỉ lễ) |
| 30/04/2025 | Thứ Tư | 3/4 | Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (nghỉ lễ) |
| 01/05/2025 | Thứ Năm | 4/4 | Ngày Quốc tế Lao động (nghỉ lễ) |
| 07/05/2025 | Thứ Tư | 10/4 | Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ |
| 12/05/2025 | Thứ Hai | 15/4 | Lễ Phật đản |
| 19/05/2025 | Thứ Hai | 22/4 | Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| 31/05/2025 | Thứ Bảy | 5/5 | Tết Đoan ngọ |
| 01/06/2025 | Chủ nhật | 6/5 | Ngày Quốc tế Thiếu nhi |
| 28/06/2025 | Thứ Bảy | 4/6 | Ngày Gia đình Việt Nam |
| 27/07/2025 | Chủ nhật | 3/6 (nhuận) | Ngày Thương binh – Liệt sĩ |
| 19/08/2025 | Thứ Ba | 26/6 (nhuận) | Ngày Cách mạng tháng Tám |
| 02/09/2025 | Thứ Ba | 11/7 | Quốc khánh (nghỉ lễ) |
| 06/09/2025 | Thứ Bảy | 15/7 | Lễ Vu Lan |
| 06/10/2025 | Thứ Hai | 15/8 | Tết Trung thu |
| 10/10/2025 | Thứ Sáu | 19/8 | Ngày Giải phóng Thủ đô |
| 20/10/2025 | Thứ Hai | 29/8 | Ngày Phụ nữ Việt Nam |
| 20/11/2025 | Thứ Năm | 1/10 | Ngày Nhà giáo Việt Nam |
| 22/12/2025 | Thứ Hai | 3/11 | Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam |
| 24/12/2025 | Thứ Tư | 5/11 | Đêm Giáng sinh |
| 25/12/2025 | Thứ Năm | 6/11 | Lễ Giáng sinh |