Lịch âm năm 2030 (Canh Tuất)
Lịch vạn niên 2030: Tết Nguyên đán 02/02/2030, mùng 1 từng tháng âm, ngày lễ và ngày nghỉ trong năm. Bấm vào từng tháng để xem lịch âm từng ngày.
12 tháng năm 2030
- Tháng 1/2030Mùng 1 tháng Chạp: 04/01
- Tháng 2/2030Mùng 1 tháng Giêng: 02/02
- Tháng 3/2030Mùng 1 tháng 2: 04/03
- Tháng 4/2030Mùng 1 tháng 3: 03/04
- Tháng 5/2030Mùng 1 tháng 4: 02/05
- Tháng 6/2030Mùng 1 tháng 5: 01/06
- Tháng 7/2030Mùng 1 tháng 6: 01/07 · Mùng 1 tháng 7: 30/07
- Tháng 8/2030Mùng 1 tháng 8: 29/08
- Tháng 9/2030Mùng 1 tháng 9: 27/09
- Tháng 10/2030Mùng 1 tháng 10: 27/10
- Tháng 11/2030Mùng 1 tháng 11: 25/11
- Tháng 12/2030Mùng 1 tháng Chạp: 25/12
Năm Canh Tuất có gì cần biết?
Năm 2030 âm lịch là năm Canh Tuất. Tết Nguyên đán (mùng 1 tháng Giêng năm Canh Tuất) rơi vào Thứ Bảy 02/02/2030; những ngày dương lịch trước đó trong năm vẫn thuộc năm âm Kỷ Dậu.
Năm Canh Tuất không có tháng nhuận, năm âm có 12 tháng (353–355 ngày).
Trong năm dương lịch 2030 có 13 ngày mùng 1 âm lịch và 6 ngày nghỉ lễ hưởng lương có ngày cố định (chưa tính 5 ngày Tết Âm lịch và ngày nghỉ liền kề Quốc khánh do Thủ tướng quyết định).
Ngày mùng 1 các tháng âm trong năm 2030
| Tháng âm | Can chi tháng | Dương lịch | Thứ |
|---|---|---|---|
| tháng Chạp năm Kỷ Dậu | Đinh Sửu | 04/01/2030 | Thứ Sáu |
| tháng Giêng năm Canh Tuất | Mậu Dần | 02/02/2030 | Thứ Bảy |
| tháng 2 năm Canh Tuất | Kỷ Mão | 04/03/2030 | Thứ Hai |
| tháng 3 năm Canh Tuất | Canh Thìn | 03/04/2030 | Thứ Tư |
| tháng 4 năm Canh Tuất | Tân Tỵ | 02/05/2030 | Thứ Năm |
| tháng 5 năm Canh Tuất | Nhâm Ngọ | 01/06/2030 | Thứ Bảy |
| tháng 6 năm Canh Tuất | Quý Mùi | 01/07/2030 | Thứ Hai |
| tháng 7 năm Canh Tuất | Giáp Thân | 30/07/2030 | Thứ Ba |
| tháng 8 năm Canh Tuất | Ất Dậu | 29/08/2030 | Thứ Năm |
| tháng 9 năm Canh Tuất | Bính Tuất | 27/09/2030 | Thứ Sáu |
| tháng 10 năm Canh Tuất | Đinh Hợi | 27/10/2030 | Chủ nhật |
| tháng 11 năm Canh Tuất | Mậu Tý | 25/11/2030 | Thứ Hai |
| tháng Chạp năm Canh Tuất | Kỷ Sửu | 25/12/2030 | Thứ Tư |
Ngày lễ và ngày nghỉ năm 2030
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày lễ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2030 | Thứ Ba | 28/11 | Tết Dương lịch (nghỉ lễ) |
| 26/01/2030 | Thứ Bảy | 23/12 | Ông Công ông Táo |
| 01/02/2030 | Thứ Sáu | 29/12 | Giao thừa (30 Tết) |
| 02/02/2030 | Thứ Bảy | 1/1 | Tết Nguyên đán (mùng 1) |
| 03/02/2030 | Chủ nhật | 2/1 | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam · Mùng 2 Tết |
| 04/02/2030 | Thứ Hai | 3/1 | Mùng 3 Tết |
| 14/02/2030 | Thứ Năm | 13/1 | Lễ Tình nhân (Valentine) |
| 16/02/2030 | Thứ Bảy | 15/1 | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) |
| 27/02/2030 | Thứ Tư | 26/1 | Ngày Thầy thuốc Việt Nam |
| 08/03/2030 | Thứ Sáu | 5/2 | Ngày Quốc tế Phụ nữ |
| 26/03/2030 | Thứ Ba | 23/2 | Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| 05/04/2030 | Thứ Sáu | 3/3 | Tết Hàn thực |
| 12/04/2030 | Thứ Sáu | 10/3 | Giỗ Tổ Hùng Vương (nghỉ lễ) |
| 30/04/2030 | Thứ Ba | 28/3 | Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (nghỉ lễ) |
| 01/05/2030 | Thứ Tư | 29/3 | Ngày Quốc tế Lao động (nghỉ lễ) |
| 07/05/2030 | Thứ Ba | 6/4 | Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ |
| 16/05/2030 | Thứ Năm | 15/4 | Lễ Phật đản |
| 19/05/2030 | Chủ nhật | 18/4 | Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| 01/06/2030 | Thứ Bảy | 1/5 | Ngày Quốc tế Thiếu nhi |
| 05/06/2030 | Thứ Tư | 5/5 | Tết Đoan ngọ |
| 28/06/2030 | Thứ Sáu | 28/5 | Ngày Gia đình Việt Nam |
| 27/07/2030 | Thứ Bảy | 27/6 | Ngày Thương binh – Liệt sĩ |
| 13/08/2030 | Thứ Ba | 15/7 | Lễ Vu Lan |
| 19/08/2030 | Thứ Hai | 21/7 | Ngày Cách mạng tháng Tám |
| 02/09/2030 | Thứ Hai | 5/8 | Quốc khánh (nghỉ lễ) |
| 12/09/2030 | Thứ Năm | 15/8 | Tết Trung thu |
| 10/10/2030 | Thứ Năm | 14/9 | Ngày Giải phóng Thủ đô |
| 20/10/2030 | Chủ nhật | 24/9 | Ngày Phụ nữ Việt Nam |
| 20/11/2030 | Thứ Tư | 25/10 | Ngày Nhà giáo Việt Nam |
| 24/11/2030 | Chủ nhật | 29/10 | Ngày Văn hóa Việt Nam (nghỉ lễ) |
| 22/12/2030 | Chủ nhật | 28/11 | Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam |
| 24/12/2030 | Thứ Ba | 30/11 | Đêm Giáng sinh |
| 25/12/2030 | Thứ Tư | 1/12 | Lễ Giáng sinh |