Lịch âm năm 2024 (Giáp Thìn)
Lịch vạn niên 2024: Tết Nguyên đán 10/02/2024, mùng 1 từng tháng âm, ngày lễ và ngày nghỉ trong năm. Bấm vào từng tháng để xem lịch âm từng ngày.
12 tháng năm 2024
- Tháng 1/2024Mùng 1 tháng Chạp: 11/01
- Tháng 2/2024Mùng 1 tháng Giêng: 10/02
- Tháng 3/2024Mùng 1 tháng 2: 10/03
- Tháng 4/2024Mùng 1 tháng 3: 09/04
- Tháng 5/2024Mùng 1 tháng 4: 08/05
- Tháng 6/2024Mùng 1 tháng 5: 06/06
- Tháng 7/2024Mùng 1 tháng 6: 06/07
- Tháng 8/2024Mùng 1 tháng 7: 04/08
- Tháng 9/2024Mùng 1 tháng 8: 03/09
- Tháng 10/2024Mùng 1 tháng 9: 03/10
- Tháng 11/2024Mùng 1 tháng 10: 01/11
- Tháng 12/2024Mùng 1 tháng 11: 01/12 · Mùng 1 tháng Chạp: 31/12
Năm Giáp Thìn có gì cần biết?
Năm 2024 âm lịch là năm Giáp Thìn. Tết Nguyên đán (mùng 1 tháng Giêng năm Giáp Thìn) rơi vào Thứ Bảy 10/02/2024; những ngày dương lịch trước đó trong năm vẫn thuộc năm âm Quý Mão.
Năm Giáp Thìn không có tháng nhuận, năm âm có 12 tháng (353–355 ngày).
Trong năm dương lịch 2024 có 13 ngày mùng 1 âm lịch và 5 ngày nghỉ lễ hưởng lương có ngày cố định (chưa tính 5 ngày Tết Âm lịch và ngày nghỉ liền kề Quốc khánh do Thủ tướng quyết định).
Ngày mùng 1 các tháng âm trong năm 2024
| Tháng âm | Can chi tháng | Dương lịch | Thứ |
|---|---|---|---|
| tháng Chạp năm Quý Mão | Ất Sửu | 11/01/2024 | Thứ Năm |
| tháng Giêng năm Giáp Thìn | Bính Dần | 10/02/2024 | Thứ Bảy |
| tháng 2 năm Giáp Thìn | Đinh Mão | 10/03/2024 | Chủ nhật |
| tháng 3 năm Giáp Thìn | Mậu Thìn | 09/04/2024 | Thứ Ba |
| tháng 4 năm Giáp Thìn | Kỷ Tỵ | 08/05/2024 | Thứ Tư |
| tháng 5 năm Giáp Thìn | Canh Ngọ | 06/06/2024 | Thứ Năm |
| tháng 6 năm Giáp Thìn | Tân Mùi | 06/07/2024 | Thứ Bảy |
| tháng 7 năm Giáp Thìn | Nhâm Thân | 04/08/2024 | Chủ nhật |
| tháng 8 năm Giáp Thìn | Quý Dậu | 03/09/2024 | Thứ Ba |
| tháng 9 năm Giáp Thìn | Giáp Tuất | 03/10/2024 | Thứ Năm |
| tháng 10 năm Giáp Thìn | Ất Hợi | 01/11/2024 | Thứ Sáu |
| tháng 11 năm Giáp Thìn | Bính Tý | 01/12/2024 | Chủ nhật |
| tháng Chạp năm Giáp Thìn | Đinh Sửu | 31/12/2024 | Thứ Ba |
Ngày lễ và ngày nghỉ năm 2024
| Dương lịch | Thứ | Âm lịch | Ngày lễ |
|---|---|---|---|
| 01/01/2024 | Thứ Hai | 20/11 | Tết Dương lịch (nghỉ lễ) |
| 02/02/2024 | Thứ Sáu | 23/12 | Ông Công ông Táo |
| 03/02/2024 | Thứ Bảy | 24/12 | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 09/02/2024 | Thứ Sáu | 30/12 | Giao thừa (30 Tết) |
| 10/02/2024 | Thứ Bảy | 1/1 | Tết Nguyên đán (mùng 1) |
| 11/02/2024 | Chủ nhật | 2/1 | Mùng 2 Tết |
| 12/02/2024 | Thứ Hai | 3/1 | Mùng 3 Tết |
| 14/02/2024 | Thứ Tư | 5/1 | Lễ Tình nhân (Valentine) |
| 24/02/2024 | Thứ Bảy | 15/1 | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên tiêu) |
| 27/02/2024 | Thứ Ba | 18/1 | Ngày Thầy thuốc Việt Nam |
| 08/03/2024 | Thứ Sáu | 28/1 | Ngày Quốc tế Phụ nữ |
| 26/03/2024 | Thứ Ba | 17/2 | Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| 11/04/2024 | Thứ Năm | 3/3 | Tết Hàn thực |
| 18/04/2024 | Thứ Năm | 10/3 | Giỗ Tổ Hùng Vương (nghỉ lễ) |
| 30/04/2024 | Thứ Ba | 22/3 | Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (nghỉ lễ) |
| 01/05/2024 | Thứ Tư | 23/3 | Ngày Quốc tế Lao động (nghỉ lễ) |
| 07/05/2024 | Thứ Ba | 29/3 | Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ |
| 19/05/2024 | Chủ nhật | 12/4 | Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| 22/05/2024 | Thứ Tư | 15/4 | Lễ Phật đản |
| 01/06/2024 | Thứ Bảy | 25/4 | Ngày Quốc tế Thiếu nhi |
| 10/06/2024 | Thứ Hai | 5/5 | Tết Đoan ngọ |
| 28/06/2024 | Thứ Sáu | 23/5 | Ngày Gia đình Việt Nam |
| 27/07/2024 | Thứ Bảy | 22/6 | Ngày Thương binh – Liệt sĩ |
| 18/08/2024 | Chủ nhật | 15/7 | Lễ Vu Lan |
| 19/08/2024 | Thứ Hai | 16/7 | Ngày Cách mạng tháng Tám |
| 02/09/2024 | Thứ Hai | 30/7 | Quốc khánh (nghỉ lễ) |
| 17/09/2024 | Thứ Ba | 15/8 | Tết Trung thu |
| 10/10/2024 | Thứ Năm | 8/9 | Ngày Giải phóng Thủ đô |
| 20/10/2024 | Chủ nhật | 18/9 | Ngày Phụ nữ Việt Nam |
| 20/11/2024 | Thứ Tư | 20/10 | Ngày Nhà giáo Việt Nam |
| 22/12/2024 | Chủ nhật | 22/11 | Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam |
| 24/12/2024 | Thứ Ba | 24/11 | Đêm Giáng sinh |
| 25/12/2024 | Thứ Tư | 25/11 | Lễ Giáng sinh |