1 km² bằng bao nhiêu ha, bao nhiêu m²?
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi km² và ha
Đổi km² sang ha
1 km² = 100 ha
| km² | ha |
|---|---|
| 0,01 | 1 |
| 0,1 | 10 |
| 0,5 | 50 |
| 1 | 100 |
| 2 | 200 |
| 5 | 500 |
| 10 | 1.000 |
| 50 | 5.000 |
| 100 | 10.000 |
| 1.000 | 100.000 |
Chiều ngược lại: ha sang km²
1 ha = 0,01 km²
| ha | km² |
|---|---|
| 1 | 0,01 |
| 10 | 0,1 |
| 50 | 0,5 |
| 100 | 1 |
| 500 | 5 |
| 1.000 | 10 |
| 10.000 | 100 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
1 km = 1.000 m nên 1 km² = 1.000 × 1.000 = 1.000.000 m²; 1 ha = 100 m × 100 m = 10.000 m². Vì vậy 1 km² = 100 ha.
Bậc thang dễ nhớ: m² nhân 10.000 thành ha, ha nhân 100 thành km² (đi ngược lại thì chia).
Gặp ở đâu trong đời sống
Diện tích tỉnh, thành phố, vườn quốc gia thường ghi bằng km²; khu công nghiệp, dự án, rừng trồng thường ghi bằng ha. Khu công nghiệp 500 ha rộng 5 km².
Theo đơn vị ruộng đất Bắc Bộ, 1 km² = 277,8 mẫu = 2.778 sào (1 sào 360 m²).
Câu hỏi thường gặp
1 ha bằng bao nhiêu km²?
1 ha = 0,01 km² (một phần trăm km²).
1 km² bằng bao nhiêu m²?
1 km² = 1.000.000 m² (một triệu mét vuông).
1 km² bằng bao nhiêu mẫu, bao nhiêu sào?
Theo mẫu Bắc Bộ 3.600 m²: 277,8 mẫu, 2.778 sào. Theo mẫu Trung Bộ 5.000 m²: 200 mẫu.
1 km² rộng bằng bao nhiêu sân bóng đá?
Sân bóng đá tiêu chuẩn 105 m × 68 m = 7.140 m², nên 1 km² rộng bằng khoảng 140 sân.
Km² đọc thế nào?
Đọc là ki-lô-mét vuông, viết km² hoặc km2. Không nhầm với km³ (ki-lô-mét khối, đơn vị thể tích).
Phép đổi liên quan
- 1 hecta (ha) bằng bao nhiêu m²?
- 1 mẫu đất bằng bao nhiêu m²?
- 1 sào Bắc Bộ bằng bao nhiêu m²?
- 1 acre bằng bao nhiêu m²?