Đổi đơn vị: 1 X bằng bao nhiêu Y?
Câu trả lời sẵn cho 65 phép đổi người Việt hay tra nhất, từ inch, feet, sào, công đất, chỉ vàng đến GB, BTU điều hoà, calo, muỗng canh, độ C và F. Mỗi trang có số chính xác, bảng quy đổi hai chiều, cách nhớ và ví dụ đời sống.
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Độ dài
- 1 inch bằng bao nhiêu cm?1 inch = 2,54 cm
- 1 feet bằng bao nhiêu m?1 feet = 0,3048 m
- 1 feet bằng bao nhiêu cm?1 feet = 30,48 cm
- 1 cm bằng bao nhiêu inch?1 cm ≈ 0,393701 inch
- 1 dặm (mile) bằng bao nhiêu km?1 dặm = 1,609344 km
- 1 hải lý bằng bao nhiêu km?1 hải lý = 1,852 km
- 1 tấc bằng bao nhiêu cm?1 tấc = 10 cm
- 1 yard bằng bao nhiêu m?1 yard = 0,9144 m
- 1 m (mét) bằng bao nhiêu feet?1 m ≈ 3,28084 feet
- 1 km bằng bao nhiêu m, bao nhiêu cm?1 km = 1.000 m
- 1 mm (1 li) bằng bao nhiêu cm?1 mm = 0,1 cm
Diện tích, ruộng đất
- 1 sào Bắc Bộ bằng bao nhiêu m²?1 sào Bắc Bộ = 360 m²
- 1 sào Trung Bộ bằng bao nhiêu m²?1 sào Trung Bộ = 500 m²
- 1 công đất bằng bao nhiêu m²?1 công đất = 1.000 m²
- 1 mẫu đất bằng bao nhiêu m²?1 mẫu = 3.600 m²
- 1 hecta (ha) bằng bao nhiêu m²?1 ha = 10.000 m²
- 1 acre bằng bao nhiêu m²?1 acre ≈ 4.046,856422 m²
- 1 km² bằng bao nhiêu ha, bao nhiêu m²?1 km² = 100 ha
- 1 ha (hecta) bằng bao nhiêu sào?1 ha ≈ 27,777778 sào
- 1 mẫu bằng bao nhiêu sào, bao nhiêu m²?1 mẫu = 10 sào
- 1 m² bằng bao nhiêu cm²?1 m² = 10.000 cm²
- 1 feet vuông (sq ft) bằng bao nhiêu m²?1 feet vuông ≈ 0,092903 m²
Khối lượng, vàng
- 1 lạng bằng bao nhiêu gam?1 lạng = 100 gam
- 1 cân bằng bao nhiêu lạng, bao nhiêu kg?1 cân = 10 lạng
- 1 yến bằng bao nhiêu kg?1 yến = 10 kg
- 1 tạ bằng bao nhiêu kg?1 tạ = 100 kg
- 1 tấn bằng bao nhiêu kg?1 tấn = 1.000 kg
- 1 chỉ vàng bằng bao nhiêu gam?1 chỉ vàng = 3,75 gam
- 1 lượng (1 cây) vàng bằng bao nhiêu gam?1 lượng vàng = 37,5 gam
- 1 cây vàng (1 lượng) bằng bao nhiêu chỉ?1 cây vàng = 10 chỉ
- 1 gam bằng bao nhiêu mg (miligam)?1 gam = 1.000 mg
- 1 ounce vàng bằng bao nhiêu gam, bao nhiêu chỉ?1 ounce vàng ≈ 31,103477 gam
- 1 ounce (oz) bằng bao nhiêu gam?1 ounce ≈ 28,349523 gam
- 1 pound (lb) bằng bao nhiêu kg?1 pound ≈ 0,453592 kg
- 1 kg bằng bao nhiêu pound (lb)?1 kg ≈ 2,204623 pound
- 1 carat bằng bao nhiêu gam?1 carat = 0,2 gam
Thể tích, nấu ăn
- 1 m³ (1 khối) bằng bao nhiêu lít?1 m³ = 1.000 lít
- 1 lít bằng bao nhiêu ml, bao nhiêu m³?1 lít = 1.000 ml
- 1 gallon bằng bao nhiêu lít?1 gallon ≈ 3,785412 lít
- 1 oz (fl oz) bằng bao nhiêu ml?1 oz ≈ 29,57353 ml
- 1 cup bằng bao nhiêu ml?1 cup ≈ 236,588237 ml
- 1 thùng dầu (barrel) bằng bao nhiêu lít?1 thùng dầu ≈ 158,987295 lít
- 1 muỗng canh (thìa canh) bằng bao nhiêu ml, bao nhiêu gam?1 muỗng canh ≈ 14,786765 ml
- 1 thìa cà phê (muỗng cà phê) bằng bao nhiêu ml?1 thìa cà phê ≈ 4,928922 ml
Dung lượng dữ liệu
Nhiệt độ, tốc độ, công suất, điện, calo, thời gian
- Đổi độ F sang độ C: 1 °F bằng bao nhiêu °C?1 °F ≈ −17,22 °C
- Đổi độ C sang độ F: 1 °C bằng bao nhiêu °F?1 °C = 33,8 °F
- Đổi độ C sang độ K (Kelvin): 1 °C bằng bao nhiêu K?1 °C = 274,15 K
- 1 km/h bằng bao nhiêu m/s?1 km/h ≈ 0,277778 m/s
- 1 knot (hải lý/giờ) bằng bao nhiêu km/h?1 knot = 1,852 km/h
- 1 mph (dặm/giờ) bằng bao nhiêu km/h?1 mph = 1,609344 km/h
- 1 BTU bằng bao nhiêu W? Điều hoà 9000 BTU là bao nhiêu W1 BTU/h ≈ 0,293071 W
- 1 kW bằng bao nhiêu W?1 kW = 1.000 W
- 1 kcal bằng bao nhiêu calo? Calo trên nhãn thực phẩm là gì1 kcal = 1.000 calo
- 1 calo bằng bao nhiêu jun (J)?1 calo = 4,184 J
- 1 giờ bằng bao nhiêu giây, bao nhiêu phút?1 giờ = 3.600 giây
- 1 năm có bao nhiêu tuần, bao nhiêu ngày?1 năm = 52,1775 tuần
- 1 tháng có bao nhiêu tuần, bao nhiêu ngày?1 tháng = 4,348125 tuần
- 1 HP (mã lực) bằng bao nhiêu kW?1 HP ≈ 0,7457 kW
- 1 kWh bằng bao nhiêu W, bao nhiêu số điện?1 kWh = 1.000 Wh
- Màn hình 1 inch bằng bao nhiêu cm? Bảng kích thước tivi1 inch màn hình = 2,54 cm
Đơn vị cổ, đơn vị theo vùng
Sào, mẫu, công đất là đơn vị theo tập quán, mỗi vùng một khác: sào Bắc Bộ 360 m², sào Trung Bộ khoảng 500 m², công đất Nam Bộ 1.000 m² (công tầm cấy 1.296 m²). Các trang ghi rõ quy ước đang dùng; giấy chứng nhận quyền sử dụng đất luôn ghi m².
Lạng, cân, yến, tạ, tấn theo nghĩa hiện nay (lạng 100 g, cân 1 kg); chỉ, lượng vàng theo quy ước mua bán vàng (3,75 g và 37,5 g). Đơn vị quốc tế dùng giá trị định nghĩa chính xác, ví dụ 1 inch = 2,54 cm, 1 ounce vàng = 31,1034768 g.