Bảng trợ cấp thất nghiệp 2026 theo mức lương
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng tra nhanh (vùng I, đơn vị: đồng)
| Lương đóng BHTN | Mỗi tháng (60%) | Đóng 1–3 năm (3 tháng) | Đóng 5 năm (5 tháng) | Đóng 12 năm (12 tháng) |
|---|---|---|---|---|
| 6 triệu | 3.600.000 | 10.800.000 | 18.000.000 | 43.200.000 |
| 7 triệu | 4.200.000 | 12.600.000 | 21.000.000 | 50.400.000 |
| 8 triệu | 4.800.000 | 14.400.000 | 24.000.000 | 57.600.000 |
| 9 triệu | 5.400.000 | 16.200.000 | 27.000.000 | 64.800.000 |
| 10 triệu | 6.000.000 | 18.000.000 | 30.000.000 | 72.000.000 |
| 11 triệu | 6.600.000 | 19.800.000 | 33.000.000 | 79.200.000 |
| 12 triệu | 7.200.000 | 21.600.000 | 36.000.000 | 86.400.000 |
| 13 triệu | 7.800.000 | 23.400.000 | 39.000.000 | 93.600.000 |
| 14 triệu | 8.400.000 | 25.200.000 | 42.000.000 | 100.800.000 |
| 15 triệu | 9.000.000 | 27.000.000 | 45.000.000 | 108.000.000 |
| 16 triệu | 9.600.000 | 28.800.000 | 48.000.000 | 115.200.000 |
| 17 triệu | 10.200.000 | 30.600.000 | 51.000.000 | 122.400.000 |
| 18 triệu | 10.800.000 | 32.400.000 | 54.000.000 | 129.600.000 |
| 20 triệu | 12.000.000 | 36.000.000 | 60.000.000 | 144.000.000 |
| 22 triệu | 13.200.000 | 39.600.000 | 66.000.000 | 158.400.000 |
| 25 triệu | 15.000.000 | 45.000.000 | 75.000.000 | 180.000.000 |
| 28 triệu | 16.800.000 | 50.400.000 | 84.000.000 | 201.600.000 |
| 30 triệu | 18.000.000 | 54.000.000 | 90.000.000 | 216.000.000 |
| 35 triệu | 21.000.000 | 63.000.000 | 105.000.000 | 252.000.000 |
| 40 triệu | 24.000.000 | 72.000.000 | 120.000.000 | 288.000.000 |
| 45 triệu | 26.550.000 | 79.650.000 | 132.750.000 | 318.600.000 |
Lương đóng BHTN: bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm thất nghiệp của 6 tháng đã đóng gần nhất (ghi trên sổ BHXH / VssID), không phải lương thực nhận. Từ mức 45 triệu, tiền mỗi tháng đã chạm mức tối đa của vùng I.
Mức trợ cấp tối đa theo vùng năm 2026
| Vùng | Lương tối thiểu vùng | Trợ cấp tối đa / tháng | Lương đóng BHTN chạm trần từ |
|---|---|---|---|
| Vùng I | 5.310.000 đ | 26.550.000 đ | khoảng 44.250.000 đ |
| Vùng II | 4.730.000 đ | 23.650.000 đ | khoảng 39.417.000 đ |
| Vùng III | 4.140.000 đ | 20.700.000 đ | khoảng 34.500.000 đ |
| Vùng IV | 3.700.000 đ | 18.500.000 đ | khoảng 30.834.000 đ |
Mức tối đa bằng 5 lần lương tối thiểu vùng nơi làm việc ở tháng cuối cùng đóng BHTN (khoản 1 Điều 39 Luật Việc làm số 74/2025/QH15); lương tối thiểu vùng theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP.
Đọc bảng thế nào?
Mỗi tháng bạn nhận 60% bình quân tiền lương đóng bảo hiểm thất nghiệp của 6 tháng đã đóng gần nhất, nhưng không quá 5 lần lương tối thiểu vùng. Số tháng được hưởng phụ thuộc tổng thời gian đã đóng mà chưa nhận trợ cấp: đóng đủ 12 đến 36 tháng được 3 tháng, sau đó cứ đủ thêm 12 tháng được thêm 1 tháng, tối đa 12 tháng.
Vì vậy đóng 1 năm hay 3 năm đều nhận 3 tháng; tháng đóng dư trên 36 tháng chưa đủ 12 tháng được bảo lưu cho lần sau. Tiền được tính từ ngày làm việc thứ 11 kể từ khi nộp đủ hồ sơ.
Điều kiện được hưởng
- Chấm dứt hợp đồng lao động đúng pháp luật (không tự ý bỏ việc trái luật, chưa đủ điều kiện hưởng lương hưu).
- Đã đóng BHTN đủ 12 tháng trong 24 tháng trước khi nghỉ việc.
- Nộp hồ sơ tại trung tâm dịch vụ việc làm trong 3 tháng kể từ ngày nghỉ việc.
- Sau 10 ngày làm việc kể từ ngày nộp hồ sơ vẫn chưa có việc làm mới.