1 thìa cà phê (muỗng cà phê) bằng bao nhiêu ml?
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi thìa cà phê và ml
Đổi thìa cà phê sang ml
1 thìa cà phê ≈ 4,9289215938 ml
| thìa cà phê | ml |
|---|---|
| 0,25 | 1,23 |
| 0,5 | 2,46 |
| 1 | 4,93 |
| 1,5 | 7,39 |
| 2 | 9,86 |
| 3 | 14,79 |
| 4 | 19,72 |
| 5 | 24,64 |
| 6 | 29,57 |
| 10 | 49,29 |
Chiều ngược lại: ml sang thìa cà phê
1 ml ≈ 0,2028841362 thìa cà phê
| ml | thìa cà phê |
|---|---|
| 1 | 0,2 |
| 2,5 | 0,51 |
| 5 | 1,01 |
| 10 | 2,03 |
| 15 | 3,04 |
| 20 | 4,06 |
| 30 | 6,09 |
1 thìa cà phê nặng bao nhiêu gam?
| Nguyên liệu (thìa gạt ngang) | Khoảng (gam) |
|---|---|
| Nước | 5 |
| Đường cát trắng | 4 |
| Muối hạt mịn | 6 |
| Bột nở, baking soda | 4–5 |
| Cà phê bột | 2–3 |
Ước tính cho thìa đong gạt ngang; thìa vun đầy có thể nặng gấp rưỡi.
Cách nhớ và ví dụ thực tế
1 thìa cà phê = 0,3333 muỗng canh = 0,1667 fl oz.
Nhẩm nhanh: ml ≈ số thìa × 5. 1/2 thìa ≈ 2,5 ml, 1/4 thìa ≈ 1,2 ml.
Gặp ở đâu trong đời sống
Thuốc nước ghi "uống 1 thìa cà phê (5 ml)" nên đong bằng xilanh hoặc cốc chia vạch kèm theo chai: thìa ăn trong nhà có cái chỉ 2–4 ml, đong thiếu hoặc thừa thuốc.
Công thức bánh ghi "1 tsp baking soda" là khoảng 4,9 ml bột, gạt ngang thìa đong.
Câu hỏi thường gặp
1 thìa cà phê đường bao nhiêu gam?
Khoảng 4 g đường cát trắng gạt ngang.
1 thìa cà phê muối bao nhiêu gam?
Khoảng 6 g muối hạt mịn gạt ngang.
5 ml bằng mấy thìa cà phê?
5 ml = 1,01 thìa cà phê theo chuẩn Mỹ, coi như đúng 1 thìa.
1 thìa cà phê bằng bao nhiêu muỗng canh?
1 thìa cà phê = 0,3333 muỗng canh (1/3 muỗng canh).
tsp viết tắt của gì?
tsp là teaspoon, tức thìa cà phê (muỗng cà phê). Muỗng canh là tbsp (tablespoon).
Phép đổi liên quan
- 1 muỗng canh (thìa canh) bằng bao nhiêu ml, bao nhiêu gam?
- 1 cup bằng bao nhiêu ml?
- 1 oz (fl oz) bằng bao nhiêu ml?