Bảng lãi gửi tiết kiệm theo số tiền
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng tra nhanh: tiền lãi cuối kỳ (đơn vị: đồng)
| Số tiền gửi | 1 tháng (4,2%) | 3 tháng (4,5%) | 6 tháng (5,5%) | 12 tháng (6%) | 24 tháng (6,1%) | Mỗi tháng (lĩnh hằng tháng 5,8%) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 triệu | 34.521 | 113.425 | 272.740 | 600.000 | 1.221.671 | 48.333 |
| 20 triệu | 69.041 | 226.849 | 545.479 | 1.200.000 | 2.443.342 | 96.667 |
| 30 triệu | 103.562 | 340.274 | 818.219 | 1.800.000 | 3.665.014 | 145.000 |
| 50 triệu | 172.603 | 567.123 | 1.363.699 | 3.000.000 | 6.108.356 | 241.666 |
| 100 triệu | 345.205 | 1.134.247 | 2.727.397 | 6.000.000 | 12.216.712 | 483.333 |
| 150 triệu | 517.808 | 1.701.370 | 4.091.096 | 9.000.000 | 18.325.068 | 725.000 |
| 200 triệu | 690.411 | 2.268.493 | 5.454.795 | 12.000.000 | 24.433.425 | 966.667 |
| 300 triệu | 1.035.616 | 3.402.740 | 8.182.192 | 18.000.000 | 36.650.137 | 1.450.000 |
| 500 triệu | 1.726.027 | 5.671.233 | 13.636.986 | 30.000.000 | 61.083.562 | 2.416.667 |
| 700 triệu | 2.416.438 | 7.939.726 | 19.091.781 | 42.000.000 | 85.516.986 | 3.383.333 |
| 1 tỷ | 3.452.055 | 11.342.466 | 27.273.973 | 60.000.000 | 122.167.123 | 4.833.333 |
| 2 tỷ | 6.904.110 | 22.684.932 | 54.547.945 | 120.000.000 | 244.334.247 | 9.666.667 |
| 3 tỷ | 10.356.164 | 34.027.397 | 81.821.918 | 180.000.000 | 366.501.370 | 14.500.000 |
| 5 tỷ | 17.260.274 | 56.712.329 | 136.369.863 | 300.000.000 | 610.835.616 | 24.166.667 |
Lãi suất trên trang là mức giả định để tham khảo theo mặt bằng phổ biến ngày 25/10/2026, không phải biểu lãi suất của ngân hàng nào; lãi suất thực tế tùy ngân hàng, kỳ hạn, số tiền, gửi tại quầy hay online và thay đổi thường xuyên. Ví dụ gửi ngày 01/11/2026; ngày gửi khác làm số ngày của kỳ hạn (và tiền lãi) lệch chút ít.
Lãi suất giả định theo kỳ hạn
| Kỳ hạn | Thấp | Phổ biến | Cao |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 2% | 4,2% | 4,75% |
| 3 tháng | 2,4% | 4,5% | 4,75% |
| 6 tháng | 3% | 5,5% | 6,3% |
| 9 tháng | 3% | 5,5% | 6,3% |
| 12 tháng | 5,4% | 6% | 6,6% |
| 18 tháng | 5,4% | 6% | 6,7% |
| 24 tháng | 5,5% | 6,1% | 6,8% |
| 36 tháng | 5,5% | 6,2% | 6,8% |
%/năm, lĩnh lãi cuối kỳ. Mức thấp thường gặp khi gửi tại quầy ở nhóm ngân hàng lớn, mức cao khi gửi online hoặc số tiền lớn. Kỳ hạn dưới 6 tháng bị giới hạn bởi trần lãi suất của Ngân hàng Nhà nước; không kỳ hạn khoảng 0,1%/năm.
Đọc bảng thế nào?
Tiền lãi = số tiền gửi × lãi suất năm × số ngày gửi thực tế ÷ 365, đúng cách các ngân hàng Việt Nam tính. Vì đếm ngày thực, cùng ghi 6 tháng nhưng kỳ hạn có thể dài 181–184 ngày tùy ngày gửi.
Lĩnh lãi hằng tháng thường có lãi suất thấp hơn lĩnh cuối kỳ một chút; tiền lãi mỗi tháng thay đổi theo số ngày của tháng. Rút trước hạn thường chỉ được hưởng lãi không kỳ hạn.
Bảo hiểm tiền gửi chi trả tối đa 350.000.000 đ (cả gốc lẫn lãi) cho một người tại một ngân hàng (Thông tư 05/2026/TT-NHNN, áp dụng từ 13/7/2026). Lãi tiền gửi tiết kiệm không phải nộp thuế thu nhập cá nhân.
Mở công cụ Tính lãi tiết kiệmTính lãi kép khi góp thêm hằng tháng