1 kcal bằng bao nhiêu calo? Calo trên nhãn thực phẩm là gì
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi kcal và calo
Đổi kcal sang calo
1 kcal = 1.000 calo
| kcal | calo |
|---|---|
| 1 | 1.000 |
| 10 | 10.000 |
| 50 | 50.000 |
| 100 | 100.000 |
| 200 | 200.000 |
| 500 | 500.000 |
| 1.000 | 1.000.000 |
| 1.500 | 1.500.000 |
| 2.000 | 2.000.000 |
| 2.500 | 2.500.000 |
Chiều ngược lại: calo sang kcal
1 calo = 0,001 kcal
| calo | kcal |
|---|---|
| 1 | 0,001 |
| 100 | 0,1 |
| 1.000 | 1 |
| 10.000 | 10 |
| 100.000 | 100 |
| 1.000.000 | 1.000 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
kcal = cal ÷ 1.000; kJ = kcal × 4,184. Nhãn ghi "Calorie" viết hoa (Cal) cũng là kcal.
Nhãn hàng nhập khẩu ghi năng lượng bằng kJ: chia cho 4,184 để ra kcal. 2.000 kJ ≈ 478 kcal.
Gặp ở đâu trong đời sống
Một chén cơm trắng (khoảng 150 g) cung cấp khoảng 190–200 kcal; một ổ bánh mì thịt thường 400–500 kcal tuỳ nhân.
Người trưởng thành ít vận động thường cần khoảng 1.800–2.400 kcal mỗi ngày tuỳ giới tính, tuổi, cân nặng; công cụ Tính calo ước tính mức của riêng bạn.
Câu hỏi thường gặp
1 calo bằng bao nhiêu kcal?
1 cal = 0,001 kcal. Nhưng nếu "calo" là số trên nhãn thực phẩm thì 1 calo đó chính là 1 kcal.
Calo và kcal trên nhãn thực phẩm có giống nhau không?
Giống nhau. Ngành dinh dưỡng quen gọi kcal là calo, nên gói bánh 250 calo nghĩa là 250 kcal.
1 kcal bằng bao nhiêu kJ?
1 kcal = 4,184 kJ; 1 kJ = 0,239 kcal.
1 kcal bằng bao nhiêu Wh?
1 kcal = 1,1622 Wh; 1 kWh = 860 kcal.
Muốn giảm 1 kg mỡ phải bớt bao nhiêu calo?
Con số hay được nhắc là khoảng 7.700 kcal cho 1 kg mỡ, nhưng cơ thể thay đổi theo thời gian nên thực tế giảm chậm hơn phép tính; nên hỏi chuyên gia dinh dưỡng khi ăn kiêng.
Phép đổi liên quan
- 1 kWh bằng bao nhiêu W, bao nhiêu số điện?
- 1 muỗng canh (thìa canh) bằng bao nhiêu ml, bao nhiêu gam?
- Đổi độ C sang độ F: 1 °C bằng bao nhiêu °F?
- 1 calo bằng bao nhiêu jun (J)?