1 knot (hải lý/giờ) bằng bao nhiêu km/h?
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi knot và km/h
Đổi knot sang km/h
1 knot = 1,852 km/h
| knot | km/h |
|---|---|
| 1 | 1,85 |
| 5 | 9,26 |
| 10 | 18,52 |
| 15 | 27,78 |
| 20 | 37,04 |
| 25 | 46,3 |
| 30 | 55,56 |
| 34 | 62,97 |
| 48 | 88,9 |
| 64 | 118,53 |
| 100 | 185,2 |
| 150 | 277,8 |
| 250 | 463 |
| 500 | 926 |
Chiều ngược lại: km/h sang knot
1 km/h ≈ 0,5399568035 knot
| km/h | knot |
|---|---|
| 1 | 0,54 |
| 10 | 5,4 |
| 20 | 10,8 |
| 50 | 27 |
| 62 | 33,48 |
| 100 | 54 |
| 118 | 63,71 |
| 150 | 80,99 |
| 200 | 107,99 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
km/h = knot × 1,852; knot = km/h ÷ 1,852 ≈ km/h × 0,54.
Nhẩm nhanh: nhân đôi rồi bớt một chút; 20 knot ≈ 37 km/h (đúng là 37,04). 1 knot ≈ 0,514 m/s.
Gặp ở đâu trong đời sống
Tàu cao tốc ra đảo thường chạy khoảng 25–30 knot, tức 46–56 km/h. Máy bay chở khách cất cánh ở khoảng 150 knot ≈ 278 km/h.
Bản tin bão quốc tế ghi sức gió theo knot: 34 knot ≈ 63 km/h là ngưỡng bão nhiệt đới (cấp 8 theo thang Beaufort mà bản tin Việt Nam dùng), 64 knot ≈ 119 km/h là cấp 12 trở lên.
Câu hỏi thường gặp
1 km/h bằng bao nhiêu knot?
1 km/h = 0,54 knot.
Knot và hải lý khác nhau thế nào?
Hải lý là quãng đường (1.852 m), knot là tốc độ: 1 hải lý mỗi giờ.
1 knot bằng bao nhiêu m/s?
1 knot = 0,5144 m/s.
1 knot bằng bao nhiêu dặm/giờ (mph)?
1 knot = 1,1508 mph.
Vì sao tàu biển, máy bay dùng knot?
1 hải lý ứng với 1 phút cung trên kinh tuyến Trái Đất, nên tính quãng đường theo bản đồ, toạ độ rất tiện; vì thế hàng hải và hàng không dùng hải lý, knot.