1 kWh bằng bao nhiêu W, bao nhiêu số điện?
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi kWh và Wh
Đổi kWh sang Wh
1 kWh = 1.000 Wh
| kWh | Wh |
|---|---|
| 0,1 | 100 |
| 0,5 | 500 |
| 1 | 1.000 |
| 2 | 2.000 |
| 5 | 5.000 |
| 10 | 10.000 |
| 50 | 50.000 |
| 100 | 100.000 |
| 200 | 200.000 |
| 500 | 500.000 |
Chiều ngược lại: Wh sang kWh
1 Wh = 0,001 kWh
| Wh | kWh |
|---|---|
| 1 | 0,001 |
| 10 | 0,01 |
| 100 | 0,1 |
| 500 | 0,5 |
| 1.000 | 1 |
| 5.000 | 5 |
| 10.000 | 10 |
Thiết bị trong nhà dùng bao nhiêu số điện?
| Thiết bị (công suất ví dụ) | Thời gian | Điện năng (kWh) |
|---|---|---|
| Bóng đèn LED 10 W | 10 giờ | 0,1 |
| Quạt đứng 50 W | 8 giờ | 0,4 |
| Nồi cơm điện 700 W | 1 giờ | 0,7 |
| Ấm siêu tốc 1.800 W | 10 phút | 0,3 |
| Điều hoà chạy trung bình 800 W | 8 giờ | 6,4 |
| Bình nóng lạnh 2.500 W | 30 phút | 1,25 |
Công suất thật xem trên nhãn thiết bị; điều hoà inverter, tủ lạnh chạy dưới công suất tối đa phần lớn thời gian.
Cách nhớ và ví dụ thực tế
kWh = công suất (W) × số giờ ÷ 1.000.
1 kWh = 860,4 kcal = 3.600.000 J.
Gặp ở đâu trong đời sống
Hoá đơn tiền điện sinh hoạt tính theo số kWh dùng trong tháng và giá bậc thang; dùng công cụ Tính tiền điện để ra số tiền.
Câu hỏi thường gặp
1 số điện bằng bao nhiêu kW?
1 số điện là 1 kWh (điện năng), không phải 1 kW (công suất). Thiết bị 1 kW chạy liên tục 1 giờ thì dùng hết 1 số điện.
Thiết bị 1.000 W dùng bao nhiêu số điện một ngày?
Tuỳ thời gian chạy: 1 giờ là 1 kWh, 8 giờ là 8 kWh.
kW và kWh khác nhau thế nào?
kW đo công suất (chạy mạnh tới đâu), kWh đo điện năng đã dùng (công suất × thời gian), giống như km/h và km.
1 kWh bằng bao nhiêu jun?
1 kWh = 3.600.000 J = 3,6 MJ.
1 kWh bao nhiêu tiền?
Tuỳ bậc giá điện đang áp dụng và tổng số kWh trong tháng; dùng công cụ Tính tiền điện để tính theo bậc thang hiện hành.
Phép đổi liên quan
- 1 HP (mã lực) bằng bao nhiêu kW?
- Đổi độ F sang độ C: 1 °F bằng bao nhiêu °C?
- 1 BTU bằng bao nhiêu W? Điều hoà 9000 BTU là bao nhiêu W
- 1 kW bằng bao nhiêu W?