1 kW bằng bao nhiêu W?
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi kW và W
Đổi kW sang W
1 kW = 1.000 W
| kW | W |
|---|---|
| 0,1 | 100 |
| 0,5 | 500 |
| 0,75 | 750 |
| 1 | 1.000 |
| 1,5 | 1.500 |
| 2 | 2.000 |
| 2,5 | 2.500 |
| 3 | 3.000 |
| 5 | 5.000 |
| 10 | 10.000 |
| 100 | 100.000 |
Chiều ngược lại: W sang kW
1 W = 0,001 kW
| W | kW |
|---|---|
| 60 | 0,06 |
| 100 | 0,1 |
| 500 | 0,5 |
| 750 | 0,75 |
| 1.000 | 1 |
| 1.500 | 1,5 |
| 1.800 | 1,8 |
| 2.000 | 2 |
| 3.500 | 3,5 |
| 5.000 | 5 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
kW → W: nhân 1.000 (1,8 kW = 1.800 W); W → kW: chia 1.000.
1 kW = 1,341 HP (mã lực); 1 MW = 1.000 kW.
Gặp ở đâu trong đời sống
Ấm siêu tốc ghi 1,8 kW là 1.800 W; đun 6 phút (0,1 giờ) dùng khoảng 0,18 kWh.
Hệ điện mặt trời áp mái 5 kWp có công suất đỉnh 5.000 W khi nắng đẹp; sản lượng thật trong ngày tính bằng kWh và thấp hơn nhiều so với 5 kW × số giờ có nắng.
Câu hỏi thường gặp
1 W bằng bao nhiêu kW?
1 W = 0,001 kW.
1 kW bằng bao nhiêu số điện?
kW là công suất, số điện (kWh) là điện năng. Thiết bị 1 kW chạy liên tục 1 giờ thì dùng 1 số điện.
1 kW bằng bao nhiêu HP?
1 kW = 1,341 HP (mã lực Anh) = 1,36 PS (mã lực mét).
1 kW bằng bao nhiêu BTU?
1 kW = 3.412 BTU/h; điều hoà 9.000 BTU có công suất lạnh khoảng 2,64 kW.
kW và kVA khác nhau thế nào?
kW là công suất thực, kVA là công suất biểu kiến ghi trên máy phát, ổn áp. Với tải có động cơ, kW nhỏ hơn kVA (thường kW ≈ 0,8 × kVA); với bếp điện, ấm đun thì gần bằng nhau.
Phép đổi liên quan
- 1 kWh bằng bao nhiêu W, bao nhiêu số điện?
- 1 HP (mã lực) bằng bao nhiêu kW?
- 1 BTU bằng bao nhiêu W? Điều hoà 9000 BTU là bao nhiêu W