Công Cụ Nhanh

1 cân bằng bao nhiêu lạng, bao nhiêu kg?

1 cân = 10 lạng. Ngày nay "1 cân" là cách gọi 1 kilôgam: 1 cân = 1 kg = 1.000 g = 10 lạng.

Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh

Bảng quy đổi cân và lạng

Đổi cân sang lạng

1 cân = 10 lạng

Bảng đổi cân sang lạng
cânlạng
0,55
110
1,515
220
330
550
10100

Chiều ngược lại: lạng sang cân

1 lạng = 0,1 cân

Bảng đổi lạng sang cân
lạngcân
10,1
20,2
30,3
50,5
80,8
101
202

Đổi số khác trong công cụ

Cách nhớ và ví dụ thực tế

1 cân = 10 lạng = 1.000 g; nửa cân = 5 lạng = 500 g.

10 cân = 1 yến, 100 cân = 1 tạ, 1.000 cân = 1 tấn.

Gặp ở đâu trong đời sống

Mua 2 cân gạo là 2 kg; “cân rưỡi” là 15 lạng = 1.500 g.

Cân sức khoẻ ở nhà báo 55 kg tức là 55 cân.

Lưu ý quy ước: Theo hệ cũ, 1 cân ta = 16 lạng cũ, nhẹ hơn 1 kg (khoảng 0,6 kg). Hiện nay mua bán đều hiểu 1 cân = 1 kg = 10 lạng.

Câu hỏi thường gặp

1 cân bằng bao nhiêu kg?

1 cân = 1 kg theo cách gọi hiện nay.

Cân ta và cân tây khác nhau thế nào?

Cân tây là kilôgam. Cân ta là đơn vị cũ, bằng 16 lạng cũ, khoảng 0,6 kg; nay hầu như không còn dùng.

1 cân bằng bao nhiêu gam?

1 cân = 1.000 g.

1 cân bằng bao nhiêu pound?

1 kg = 2,2046 pound.

Phép đổi liên quan

Khối lượng, vàng

Xem tất cả phép đổi hay gặp · Mở công cụ Chuyển đổi đơn vị