1 gam bằng bao nhiêu mg (miligam)?
1 gam = 1.000 mg. 1 gam (g) = 1.000 mg (mi-li-gam). Đổi gam sang mg: nhân 1.000; mg sang gam: chia 1.000. Liều thuốc, vitamin và natri trên nhãn thực phẩm thường ghi bằng mg.
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi gam và mg
Đổi gam sang mg
1 gam = 1.000 mg
| gam | mg |
|---|---|
| 0,001 | 1 |
| 0,01 | 10 |
| 0,1 | 100 |
| 0,25 | 250 |
| 0,5 | 500 |
| 1 | 1.000 |
| 1,5 | 1.500 |
| 2 | 2.000 |
| 5 | 5.000 |
| 10 | 10.000 |
Chiều ngược lại: mg sang gam
1 mg = 0,001 gam
| mg | gam |
|---|---|
| 1 | 0,001 |
| 10 | 0,01 |
| 50 | 0,05 |
| 100 | 0,1 |
| 250 | 0,25 |
| 325 | 0,325 |
| 500 | 0,5 |
| 650 | 0,65 |
| 1.000 | 1 |
| 2.000 | 2 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
g → mg: thêm 3 số 0; mg → g: dời dấu phẩy sang trái 3 chữ số (500 mg = 0,5 g).
1 kg = 1.000 g = 1.000.000 mg; 1 mg = 1.000 mcg (microgam).
Gặp ở đâu trong đời sống
Viên thuốc ghi 500 mg chứa 0,5 g hoạt chất; uống 2 viên là 1 g. Luôn dùng đúng liều theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Nhãn thực phẩm ghi natri 800 mg tức 0,8 g natri; muối ăn khoảng 40% là natri, nên 800 mg natri tương đương khoảng 2 g muối.
Câu hỏi thường gặp
1 mg bằng bao nhiêu gam?
1 mg = 0,001 g (một phần nghìn gam).
500 mg bằng bao nhiêu gam?
500 mg = 0,5 g.
1 gam bằng bao nhiêu mcg?
1 g = 1.000 mg = 1.000.000 mcg (microgam, viết µg).
mg và ml khác nhau thế nào?
mg đo khối lượng, ml đo thể tích. Siro thuốc ghi 120 mg/5 ml nghĩa là mỗi 5 ml siro chứa 120 mg thuốc.
1 kg bằng bao nhiêu mg?
1 kg = 1.000.000 mg (một triệu).
Phép đổi liên quan
- 1 lạng bằng bao nhiêu gam?
- 1 chỉ vàng bằng bao nhiêu gam?
- 1 carat bằng bao nhiêu gam?
- 1 thìa cà phê (muỗng cà phê) bằng bao nhiêu ml?