1 tấn bằng bao nhiêu kg?
1 tấn = 1.000 kg. 1 tấn (tấn mét, ký hiệu t) = 1.000 kg = 10 tạ = 100 yến. Ở Việt Nam và hầu hết các nước, tấn luôn là tấn mét.
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi tấn và kg
Đổi tấn sang kg
1 tấn = 1.000 kg
| tấn | kg |
|---|---|
| 0,5 | 500 |
| 1 | 1.000 |
| 1,25 | 1.250 |
| 2 | 2.000 |
| 2,5 | 2.500 |
| 3,5 | 3.500 |
| 5 | 5.000 |
| 10 | 10.000 |
| 20 | 20.000 |
| 100 | 100.000 |
Chiều ngược lại: kg sang tấn
1 kg = 0,001 tấn
| kg | tấn |
|---|---|
| 100 | 0,1 |
| 500 | 0,5 |
| 1.000 | 1 |
| 2.500 | 2,5 |
| 5.000 | 5 |
| 10.000 | 10 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
Tấn → kg: nhân 1.000; kg → tấn: chia 1.000.
1 m³ nước nặng khoảng 1 tấn (1 lít nước ≈ 1 kg).
Gặp ở đâu trong đời sống
Xe tải nhỏ “1 tấn 25” theo tên gọi chở được khoảng 1.250 kg hàng; tải trọng cho phép chính xác ghi trong giấy chứng nhận kiểm định của xe.
Câu hỏi thường gặp
1 tấn bằng bao nhiêu tạ?
1 tấn = 10 tạ.
1 tấn bằng bao nhiêu yến?
1 tấn = 100 yến.
Tấn ở Mỹ, Anh có giống không?
Mỹ có “short ton” = 2.000 pound ≈ 907 kg, Anh có “long ton” = 2.240 pound ≈ 1.016 kg. Tấn mét (metric ton, tonne) = 1.000 kg.
1 tấn bằng bao nhiêu pound?
1 tấn = 2.204,6 pound.