1 ounce vàng bằng bao nhiêu gam, bao nhiêu chỉ?
1 ounce vàng = 31,1034768 gam (làm tròn: khoảng 31,1 g). Vàng, bạc trên thị trường thế giới tính bằng ounce troy (oz t): 1 ounce troy = 31,1034768 g chính xác, nặng hơn ounce thường (28,3495 g). 1 ounce vàng = 8,2943 chỉ = 0,8294 lượng.
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi ounce vàng và gam
Đổi ounce vàng sang gam
1 ounce vàng = 31,1034768 gam
| ounce vàng | gam |
|---|---|
| 0,1 | 3,1103 |
| 0,5 | 15,5517 |
| 1 | 31,1035 |
| 2 | 62,207 |
| 5 | 155,5174 |
| 10 | 311,0348 |
| 50 | 1.555,1738 |
| 100 | 3.110,3477 |
| 1.000 | 31.103,4768 |
Chiều ngược lại: gam sang ounce vàng
1 gam ≈ 0,0321507466 ounce vàng
| gam | ounce vàng |
|---|---|
| 1 | 0,0322 |
| 3,75 | 0,1206 |
| 10 | 0,3215 |
| 37,5 | 1,2057 |
| 100 | 3,2151 |
| 1.000 | 32,1507 |
1 ounce vàng bằng
| Đơn vị | 1 ounce vàng bằng |
|---|---|
| Gam | 31,1034768 |
| Chỉ | 8,2943 |
| Lượng (cây) | 0,8294 |
| Ounce thường (oz) | 1,0971 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
Gam = ounce troy × 31,1035; lượng = ounce × 0,8294.
Đổi giá: giá 1 lượng (USD) = giá 1 ounce × 1,2057; giá 1 chỉ = giá 1 ounce × 0,1206. Nhân tỷ giá để ra tiền đồng.
Gặp ở đâu trong đời sống
Khi báo đưa tin “giá vàng thế giới tăng 20 USD / ounce”, giá 1 lượng quy đổi tăng khoảng 24,1 USD, chưa tính thuế, phí.
Câu hỏi thường gặp
Ounce troy khác ounce thường thế nào?
Ounce troy (31,1035 g) dùng cho vàng, bạc, kim loại quý; ounce thường (28,3495 g) dùng cho thực phẩm, hàng hoá. Ounce troy nặng hơn khoảng 10%.
1 ounce vàng bằng bao nhiêu chỉ?
1 ounce vàng = 8,2943 chỉ.
1 kg vàng bằng bao nhiêu ounce?
1 kg = 32,15 ounce troy.
Ký hiệu oz trên bảng giá vàng là ounce nào?
Luôn là ounce troy, kể cả khi chỉ ghi “oz”.
Bạc có tính theo ounce troy không?
Có. Bạc, bạch kim, palladium trên thị trường thế giới đều tính giá theo ounce troy.
Phép đổi liên quan
- 1 lượng (1 cây) vàng bằng bao nhiêu gam?
- 1 chỉ vàng bằng bao nhiêu gam?
- 1 ounce (oz) bằng bao nhiêu gam?
- 1 carat bằng bao nhiêu gam?