1 yến bằng bao nhiêu kg?
1 yến = 10 kg. 1 yến = 10 kg (10 cân). Đây là đơn vị quen thuộc khi mua gạo, nông sản và trong bài toán tiểu học: 10 yến = 1 tạ, 100 yến = 1 tấn.
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi yến và kg
Đổi yến sang kg
1 yến = 10 kg
| yến | kg |
|---|---|
| 0,5 | 5 |
| 1 | 10 |
| 2 | 20 |
| 3 | 30 |
| 5 | 50 |
| 10 | 100 |
| 50 | 500 |
| 100 | 1.000 |
Chiều ngược lại: kg sang yến
1 kg = 0,1 yến
| kg | yến |
|---|---|
| 5 | 0,5 |
| 10 | 1 |
| 20 | 2 |
| 25 | 2,5 |
| 50 | 5 |
| 100 | 10 |
| 1.000 | 100 |
Bảng đơn vị đo khối lượng (lớn đến nhỏ)
| Đơn vị | Bằng (kg) | Bằng (yến) |
|---|---|---|
| 1 tấn | 1.000 | 100 |
| 1 tạ | 100 | 10 |
| 1 yến | 10 | 1 |
| 1 kg (cân) | 1 | 0,1 |
| 1 lạng (hg) | 0,1 | 0,01 |
| 1 g | 0,001 | 0,0001 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
Đổi yến sang kg: nhân 10; kg sang yến: chia 10.
Bảng đơn vị lớp 3–4: tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g; mỗi đơn vị gấp 10 lần đơn vị liền sau.
Gặp ở đâu trong đời sống
Bao gạo 25 kg là 2,5 yến; 1 yến thóc là 10 kg thóc.
Câu hỏi thường gặp
1 yến bằng bao nhiêu tạ?
1 yến = 0,1 tạ; 10 yến = 1 tạ.
1 yến bằng bao nhiêu gam?
1 yến = 10.000 g.
3 yến 5 kg bằng bao nhiêu kg?
3 yến 5 kg = 35 kg.
1 tấn bằng bao nhiêu yến?
1 tấn = 100 yến.