Công Cụ Nhanh

1 yến bằng bao nhiêu kg?

1 yến = 10 kg. 1 yến = 10 kg (10 cân). Đây là đơn vị quen thuộc khi mua gạo, nông sản và trong bài toán tiểu học: 10 yến = 1 tạ, 100 yến = 1 tấn.

Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh

Bảng quy đổi yến và kg

Đổi yến sang kg

1 yến = 10 kg

Bảng đổi yến sang kg
yếnkg
0,55
110
220
330
550
10100
50500
1001.000

Chiều ngược lại: kg sang yến

1 kg = 0,1 yến

Bảng đổi kg sang yến
kgyến
50,5
101
202
252,5
505
10010
1.000100

Đổi số khác trong công cụ

Bảng đơn vị đo khối lượng (lớn đến nhỏ)

Bảng đơn vị đo khối lượng (lớn đến nhỏ)
Đơn vịBằng (kg)Bằng (yến)
1 tấn1.000100
1 tạ10010
1 yến101
1 kg (cân)10,1
1 lạng (hg)0,10,01
1 g0,0010,0001

Cách nhớ và ví dụ thực tế

Đổi yến sang kg: nhân 10; kg sang yến: chia 10.

Bảng đơn vị lớp 3–4: tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g; mỗi đơn vị gấp 10 lần đơn vị liền sau.

Gặp ở đâu trong đời sống

Bao gạo 25 kg là 2,5 yến; 1 yến thóc là 10 kg thóc.

Câu hỏi thường gặp

1 yến bằng bao nhiêu tạ?

1 yến = 0,1 tạ; 10 yến = 1 tạ.

1 yến bằng bao nhiêu gam?

1 yến = 10.000 g.

3 yến 5 kg bằng bao nhiêu kg?

3 yến 5 kg = 35 kg.

1 tấn bằng bao nhiêu yến?

1 tấn = 100 yến.

Phép đổi liên quan

Khối lượng, vàng

Xem tất cả phép đổi hay gặp · Mở công cụ Chuyển đổi đơn vị