1 dặm (mile) bằng bao nhiêu km?
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi dặm và km
Đổi dặm sang km
1 dặm = 1,609344 km
| dặm | km |
|---|---|
| 1 | 1,609 |
| 2 | 3,219 |
| 3 | 4,828 |
| 5 | 8,047 |
| 10 | 16,093 |
| 13,1 | 21,082 |
| 20 | 32,187 |
| 26,2 | 42,165 |
| 50 | 80,467 |
| 60 | 96,561 |
| 100 | 160,934 |
| 500 | 804,672 |
| 1.000 | 1.609,344 |
Chiều ngược lại: km sang dặm
1 km ≈ 0,6213711922 dặm
| km | dặm |
|---|---|
| 1 | 0,621 |
| 5 | 3,107 |
| 10 | 6,214 |
| 21,0975 | 13,109 |
| 42,195 | 26,219 |
| 100 | 62,137 |
| 1.000 | 621,371 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
Công thức: km = dặm × 1,609344; dặm = km × 0,6214.
Ước nhanh: nhân 1,6 (hoặc nhân 8 chia 5). 5 dặm ≈ 8 km (đúng là 8,047 km). Ngược lại chia 1,6: 100 km ≈ 62 dặm.
Gặp ở đâu trong đời sống
Biển tốc độ ở Mỹ, Anh ghi dặm / giờ (mph): 60 mph ≈ 96,6 km/h, 70 mph ≈ 112,7 km/h.
Chạy bộ: bán marathon 21,0975 km ≈ 13,1 dặm, marathon 42,195 km ≈ 26,2 dặm.
Câu hỏi thường gặp
Dặm Anh và hải lý khác nhau thế nào?
Dặm Anh (mile) = 1.609,344 m, dùng trên bộ; hải lý (dặm biển) = 1.852 m, dùng trên biển và trong hàng không. 1 hải lý ≈ 1,151 dặm Anh.
1 dặm bằng bao nhiêu mét?
1 dặm = 1.609,344 m = 5.280 feet.
mph là gì, đổi sang km/h thế nào?
mph là dặm / giờ. Nhân 1,609344 để ra km/h: 50 mph = 80,5 km/h.
“Dặm” trong văn thơ (nghìn dặm, vạn dặm) có phải mile không?
Không. Đó là cách nói ước lệ theo đơn vị đo đường thời xưa, chỉ quãng đường rất xa, không đổi ra km chính xác được. Trang này nói về dặm Anh (mile).
1 km bằng bao nhiêu dặm?
1 km = 0,6214 dặm.
Phép đổi liên quan
- 1 hải lý bằng bao nhiêu km?
- 1 km/h bằng bao nhiêu m/s?
- 1 feet bằng bao nhiêu m?
- 1 mph (dặm/giờ) bằng bao nhiêu km/h?
- 1 km bằng bao nhiêu m, bao nhiêu cm?