Công Cụ Nhanh

1 dặm (mile) bằng bao nhiêu km?

1 dặm = 1,609344 km (làm tròn: khoảng 1,6 km). Dặm ở đây là dặm Anh (mile, ký hiệu mi) dùng ở Mỹ, Anh: 1 dặm = 1.609,344 m chính xác. Đổi dặm sang km: nhân 1,609344.

Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh

Bảng quy đổi dặm và km

Đổi dặm sang km

1 dặm = 1,609344 km

Bảng đổi dặm sang km
dặmkm
11,609
23,219
34,828
58,047
1016,093
13,121,082
2032,187
26,242,165
5080,467
6096,561
100160,934
500804,672
1.0001.609,344

Chiều ngược lại: km sang dặm

1 km ≈ 0,6213711922 dặm

Bảng đổi km sang dặm
kmdặm
10,621
53,107
106,214
21,097513,109
42,19526,219
10062,137
1.000621,371

Đổi số khác trong công cụ

Cách nhớ và ví dụ thực tế

Công thức: km = dặm × 1,609344; dặm = km × 0,6214.

Ước nhanh: nhân 1,6 (hoặc nhân 8 chia 5). 5 dặm ≈ 8 km (đúng là 8,047 km). Ngược lại chia 1,6: 100 km ≈ 62 dặm.

Gặp ở đâu trong đời sống

Biển tốc độ ở Mỹ, Anh ghi dặm / giờ (mph): 60 mph ≈ 96,6 km/h, 70 mph ≈ 112,7 km/h.

Chạy bộ: bán marathon 21,0975 km ≈ 13,1 dặm, marathon 42,195 km ≈ 26,2 dặm.

Câu hỏi thường gặp

Dặm Anh và hải lý khác nhau thế nào?

Dặm Anh (mile) = 1.609,344 m, dùng trên bộ; hải lý (dặm biển) = 1.852 m, dùng trên biển và trong hàng không. 1 hải lý ≈ 1,151 dặm Anh.

1 dặm bằng bao nhiêu mét?

1 dặm = 1.609,344 m = 5.280 feet.

mph là gì, đổi sang km/h thế nào?

mph là dặm / giờ. Nhân 1,609344 để ra km/h: 50 mph = 80,5 km/h.

“Dặm” trong văn thơ (nghìn dặm, vạn dặm) có phải mile không?

Không. Đó là cách nói ước lệ theo đơn vị đo đường thời xưa, chỉ quãng đường rất xa, không đổi ra km chính xác được. Trang này nói về dặm Anh (mile).

1 km bằng bao nhiêu dặm?

1 km = 0,6214 dặm.

Phép đổi liên quan

Độ dài

Xem tất cả phép đổi hay gặp · Mở công cụ Chuyển đổi đơn vị