Công Cụ Nhanh

1 hải lý bằng bao nhiêu km?

1 hải lý = 1,852 km (làm tròn: khoảng 1,85 km). Hải lý (dặm biển, nautical mile, ký hiệu nmi hoặc NM) được định nghĩa đúng bằng 1.852 m. Đổi hải lý sang km: nhân 1,852.

Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh

Bảng quy đổi hải lý và km

Đổi hải lý sang km

1 hải lý = 1,852 km

Bảng đổi hải lý sang km
hải lýkm
11,852
23,704
35,556
59,26
1018,52
1222,224
2037,04
2444,448
5092,6
100185,2
200370,4
1.0001.852

Chiều ngược lại: km sang hải lý

1 km ≈ 0,5399568035 hải lý

Bảng đổi km sang hải lý
kmhải lý
10,54
52,7
105,4
5026,998
10053,996
500269,978

Đổi số khác trong công cụ

Cách nhớ và ví dụ thực tế

Công thức: km = hải lý × 1,852; hải lý = km ÷ 1,852 (≈ km × 0,54).

Gốc của con số 1.852 m: một hải lý gần bằng độ dài 1 phút cung kinh tuyến (1/60 độ vĩ) trên mặt Trái Đất, nên người đi biển đo khoảng cách trên hải đồ rất tiện.

Gặp ở đâu trong đời sống

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển 1982 và Luật Biển Việt Nam 2012, lãnh hải rộng 12 hải lý (22,224 km) tính từ đường cơ sở, vùng tiếp giáp lãnh hải tới 24 hải lý (44,448 km), vùng đặc quyền kinh tế 200 hải lý (370,4 km).

Tốc độ tàu thuyền tính bằng hải lý / giờ (knot): tàu chạy 20 knot ≈ 37 km/h.

Câu hỏi thường gặp

1 hải lý bằng bao nhiêu mét?

1.852 m chính xác.

1 knot là bao nhiêu km/h?

1 knot = 1 hải lý / giờ = 1,852 km/h ≈ 0,514 m/s.

12 hải lý là bao nhiêu km?

12 hải lý = 22,224 km, là chiều rộng lãnh hải theo Luật Biển Việt Nam.

Hải lý và dặm khác nhau thế nào?

1 hải lý = 1,1508 dặm Anh: hải lý dài hơn dặm khoảng 15%.

Vì sao máy bay cũng dùng hải lý?

Đường bay và đường biển đều đo trên mặt cầu theo kinh độ, vĩ độ; 1 hải lý gần bằng 1 phút vĩ độ nên đổi giữa khoảng cách và toạ độ rất đơn giản.

Phép đổi liên quan

Độ dài

Xem tất cả phép đổi hay gặp · Mở công cụ Chuyển đổi đơn vị