1 cm bằng bao nhiêu inch?
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi cm và inch
Đổi cm sang inch
1 cm ≈ 0,3937007874 inch
| cm | inch |
|---|---|
| 1 | 0,39 |
| 2 | 0,79 |
| 3 | 1,18 |
| 5 | 1,97 |
| 10 | 3,94 |
| 15 | 5,91 |
| 20 | 7,87 |
| 25 | 9,84 |
| 30 | 11,81 |
| 50 | 19,69 |
| 60 | 23,62 |
| 70 | 27,56 |
| 80 | 31,5 |
| 90 | 35,43 |
| 100 | 39,37 |
| 150 | 59,06 |
Chiều ngược lại: inch sang cm
1 inch = 2,54 cm
| inch | cm |
|---|---|
| 0,5 | 1,27 |
| 1 | 2,54 |
| 2 | 5,08 |
| 4 | 10,16 |
| 5 | 12,7 |
| 6 | 15,24 |
| 10 | 25,4 |
| 12 | 30,48 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
Công thức: inch = cm ÷ 2,54 ≈ cm × 0,3937.
Ước nhanh: chia đôi rồi bớt khoảng 20%: 50 cm → 25 → khoảng 20 inch (đúng là 19,69 inch). Hoặc nhớ mốc 10 cm ≈ 4 inch (đúng là 3,94).
Gặp ở đâu trong đời sống
Mua quần áo trên trang nước ngoài: vòng eo 76 cm ≈ 29,9 inch (size 30), 81 cm ≈ 31,9 inch (size 32).
In ảnh: ảnh 10 × 15 cm gần bằng khổ 4 × 6 inch (10,16 × 15,24 cm) của máy in ảnh nước ngoài.
Câu hỏi thường gặp
1 m bằng bao nhiêu inch?
1 m = 100 cm = 39,37 inch.
1 mm bằng bao nhiêu inch?
1 mm = 0,0394 inch; ngược lại 1 inch = 25,4 mm.
Vì sao cm sang inch ra số lẻ?
Vì 1 inch được định nghĩa đúng bằng 2,54 cm, nên 1 cm = 1/2,54 inch là số thập phân vô hạn. Bảng làm tròn 2 chữ số; công cụ cho kết quả tới 10 chữ số thập phân.
Màn hình 15,6 inch là bao nhiêu cm?
Đường chéo 15,6 inch = 39,62 cm.
30 cm bằng bao nhiêu inch?
30 cm = 11,81 inch, gần bằng 1 feet (12 inch).
Phép đổi liên quan
- 1 inch bằng bao nhiêu cm?
- 1 feet bằng bao nhiêu cm?
- Màn hình 1 inch bằng bao nhiêu cm? Bảng kích thước tivi
- 1 tấc bằng bao nhiêu cm?