Công Cụ Nhanh

1 km bằng bao nhiêu m, bao nhiêu cm?

1 km = 1.000 m. 1 km (ki-lô-mét) = 1.000 m = 100.000 cm = 1.000.000 mm. Đổi km sang m: nhân 1.000; m sang km: chia 1.000.

Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh

Bảng quy đổi km và m

Đổi km sang m

1 km = 1.000 m

Bảng đổi km sang m
kmm
0,1100
0,25250
0,5500
11.000
1,51.500
22.000
33.000
55.000
1010.000
21,097521.097,5
42,19542.195
100100.000

Chiều ngược lại: m sang km

1 m = 0,001 km

Bảng đổi m sang km
mkm
500,05
1000,1
2500,25
5000,5
1.0001
1.5001,5
2.0002
5.0005
10.00010

Đổi số khác trong công cụ

Bảng đơn vị đo độ dài

Bảng đơn vị đo độ dài
Đơn vịViết tắtBằng (m)
Ki-lô-métkm1.000
Héc-tô-méthm100
Đề-ca-métdam10
Métm1
Đề-xi-métdm0,1
Xen-ti-métcm0,01
Mi-li-métmm0,001

Hai đơn vị liền nhau hơn kém nhau 10 lần. Trong đời sống chỉ hay dùng km, m, cm, mm; hm và dam chủ yếu gặp trong bài tập toán tiểu học.

Cách nhớ và ví dụ thực tế

km → m: thêm 3 số 0 (dời dấu phẩy sang phải 3 chữ số); m → km: dời dấu phẩy sang trái 3 chữ số.

Ví dụ: 2,5 km = 2.500 m; 750 m = 0,75 km.

Gặp ở đâu trong đời sống

Chạy bán marathon 21,0975 km là 21.097,5 m; marathon 42,195 km là 42.195 m.

Cột mốc ven quốc lộ cách nhau 1 km; cột nhỏ giữa hai cột km thường đặt mỗi 100 m. Đi bộ bình thường 1 km mất khoảng 12–15 phút.

Câu hỏi thường gặp

1 m bằng bao nhiêu km?

1 m = 0,001 km.

1 km bằng bao nhiêu cm?

1 km = 100.000 cm.

1 km bằng bao nhiêu dặm?

1 km = 0,6214 dặm (mile); 1 dặm = 1,609344 km.

1 km bằng bao nhiêu hm, dam?

1 km = 10 hm = 100 dam = 1.000 m.

Chạy 5 km là bao nhiêu mét, bao nhiêu vòng sân?

5 km = 5.000 m, tức 12,5 vòng đường chạy 400 m.

Phép đổi liên quan

Độ dài

Xem tất cả phép đổi hay gặp · Mở công cụ Chuyển đổi đơn vị