Công Cụ Nhanh

1 mm (1 li) bằng bao nhiêu cm?

1 mm = 0,1 cm. 1 mm (mi-li-mét, người ta hay gọi là 1 li hoặc 1 ly) = 0,1 cm = 0,001 m. Đổi mm sang cm: chia 10; cm sang mm: nhân 10.

Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh

Bảng quy đổi mm và cm

Đổi mm sang cm

1 mm = 0,1 cm

Bảng đổi mm sang cm
mmcm
0,10,01
0,50,05
10,1
20,2
30,3
50,5
80,8
101
121,2
161,6
202
252,5
505
10010

Chiều ngược lại: cm sang mm

1 cm = 10 mm

Bảng đổi cm sang mm
cmmm
0,11
0,55
110
1,515
220
550
10100
30300

Đổi số khác trong công cụ

Cách nhớ và ví dụ thực tế

mm → cm: dời dấu phẩy sang trái 1 chữ số (25 mm = 2,5 cm).

1 cm = 10 mm; 1 m = 1.000 mm; 1 inch = 25,4 mm.

Gặp ở đâu trong đời sống

Lượng mưa ghi bằng mm là độ cao lớp nước đọng nếu nước không chảy đi: mưa 100 mm tức lớp nước dày 10 cm trên mặt đất; mưa lớn 200–300 mm trong vài ngày là 20–30 cm nước.

Thép xây dựng gọi theo đường kính mm: thép phi 10 là thép tròn đường kính 10 mm (1 cm). Gạch ốp, kính hay ghi độ dày bằng mm: kính cường lực 10 ly dày 1 cm.

Câu hỏi thường gặp

1 li bằng bao nhiêu cm?

Theo cách nói hiện nay 1 li (ly) = 1 mm = 0,1 cm.

1 cm bằng bao nhiêu mm?

1 cm = 10 mm.

1 mm bằng bao nhiêu m?

1 mm = 0,001 m (một phần nghìn mét).

Mưa bao nhiêu mm là mưa to?

Theo Quyết định 18/2021/QĐ-TTg, tổng lượng mưa trên 50 mm (lớp nước 5 cm) đến 100 mm trong 24 giờ là mưa to; trên 100 mm trong 24 giờ là mưa rất to.

25 mm bằng bao nhiêu inch?

25 mm = 0,984 inch, gần bằng 1 inch (25,4 mm).

Phép đổi liên quan

Độ dài

Xem tất cả phép đổi hay gặp · Mở công cụ Chuyển đổi đơn vị