1 feet bằng bao nhiêu m?
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi feet và m
Đổi feet sang m
1 feet = 0,3048 m
| feet | m |
|---|---|
| 1 | 0,3048 |
| 2 | 0,6096 |
| 3 | 0,9144 |
| 5 | 1,524 |
| 6 | 1,8288 |
| 8 | 2,4384 |
| 10 | 3,048 |
| 20 | 6,096 |
| 30 | 9,144 |
| 50 | 15,24 |
| 100 | 30,48 |
| 500 | 152,4 |
| 1.000 | 304,8 |
| 10.000 | 3.048 |
| 35.000 | 10.668 |
Chiều ngược lại: m sang feet
1 m ≈ 3,280839895 feet
| m | feet |
|---|---|
| 1 | 3,2808 |
| 2 | 6,5617 |
| 3 | 9,8425 |
| 5 | 16,4042 |
| 10 | 32,8084 |
| 20 | 65,6168 |
| 50 | 164,042 |
| 100 | 328,084 |
| 1.000 | 3.280,8399 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
Công thức: m = feet × 0,3048; feet = m × 3,2808 (hoặc chia cho 0,3048).
Ước nhanh: chia số feet cho 3,3, hoặc nhân 0,3. 100 feet ≈ 30 m (đúng là 30,48 m).
Gặp ở đâu trong đời sống
Máy bay chở khách thường bay ở độ cao khoảng 35.000 feet, tức 10.668 m (gần 10,7 km); màn hình trên máy bay hay báo độ cao theo feet.
Đỉnh Fansipan cao 3.143 m, tức khoảng 10.312 feet. Trần nhà 9 feet trong tin rao nhà ở Mỹ là khoảng 2,74 m.
Câu hỏi thường gặp
Feet và foot khác nhau thế nào?
Cùng một đơn vị: foot là số ít, feet là số nhiều (1 foot, 2 feet). Ở Việt Nam thường gọi chung là feet; ký hiệu ft hoặc dấu ′ (5′ là 5 feet).
1 m bằng bao nhiêu feet?
1 m = 3,2808 feet, tức khoảng 3 feet 3,4 inch.
1 feet bằng bao nhiêu inch, bao nhiêu cm?
1 feet = 12 inch = 30,48 cm.
Container 20 feet, 40 feet dài bao nhiêu mét?
Theo tên gọi, 20 feet = 6,1 m và 40 feet = 12,19 m. Kích thước thật của từng loại container có thể lệch vài cm so với con số tròn này, xem thông số của hãng khi cần chính xác.
1 km bằng bao nhiêu feet?
1 km = 3.280,8 feet.
Phép đổi liên quan
- 1 feet bằng bao nhiêu cm?
- 1 inch bằng bao nhiêu cm?
- 1 feet vuông (sq ft) bằng bao nhiêu m²?
- 1 dặm (mile) bằng bao nhiêu km?
- 1 yard bằng bao nhiêu m?
- 1 m (mét) bằng bao nhiêu feet?