1 feet bằng bao nhiêu cm?
1 feet = 30,48 cm (làm tròn: khoảng 30 cm). Chính xác: 1 feet = 12 inch, mỗi inch 2,54 cm, nên 1 feet = 30,48 cm. Feet hay gặp nhất khi đọc chiều cao kiểu Mỹ như 5′7″ (5 feet 7 inch).
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi feet và cm
Đổi feet sang cm
1 feet = 30,48 cm
| feet | cm |
|---|---|
| 1 | 30,48 |
| 2 | 60,96 |
| 3 | 91,44 |
| 4 | 121,92 |
| 5 | 152,4 |
| 5,5 | 167,64 |
| 6 | 182,88 |
| 6,5 | 198,12 |
| 7 | 213,36 |
| 10 | 304,8 |
Chiều ngược lại: cm sang feet
1 cm ≈ 0,032808399 feet
| cm | feet |
|---|---|
| 100 | 3,28 |
| 150 | 4,92 |
| 155 | 5,09 |
| 160 | 5,25 |
| 165 | 5,41 |
| 170 | 5,58 |
| 175 | 5,74 |
| 180 | 5,91 |
| 190 | 6,23 |
Chiều cao feet + inch sang cm
| Chiều cao | Bằng (cm) |
|---|---|
| 4′10″ (4 feet 10 inch) | 147,32 |
| 5′0″ (5 feet 0 inch) | 152,4 |
| 5′2″ (5 feet 2 inch) | 157,48 |
| 5′3″ (5 feet 3 inch) | 160,02 |
| 5′4″ (5 feet 4 inch) | 162,56 |
| 5′5″ (5 feet 5 inch) | 165,1 |
| 5′6″ (5 feet 6 inch) | 167,64 |
| 5′7″ (5 feet 7 inch) | 170,18 |
| 5′8″ (5 feet 8 inch) | 172,72 |
| 5′9″ (5 feet 9 inch) | 175,26 |
| 5′10″ (5 feet 10 inch) | 177,8 |
| 5′11″ (5 feet 11 inch) | 180,34 |
| 6′0″ (6 feet 0 inch) | 182,88 |
| 6′2″ (6 feet 2 inch) | 187,96 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
Công thức: cm = feet × 30,48. Có cả feet lẫn inch thì đổi riêng rồi cộng: 5 feet 7 inch = 5 × 30,48 + 7 × 2,54 = 170,18 cm.
Đổi chiều cao cm sang feet + inch: chia cho 2,54 ra tổng số inch, rồi chia 12; phần nguyên là feet, phần dư là inch. Ví dụ 160 cm = 63 inch ≈ 5′3″.
Gặp ở đâu trong đời sống
Hồ sơ du học, visa, ứng dụng của Mỹ hay hỏi chiều cao theo feet + inch: người cao 1,65 m ghi khoảng 5′5″; 1,70 m ghi khoảng 5′7″; 1,75 m ghi khoảng 5′9″.
Câu hỏi thường gặp
5 feet 7 là bao nhiêu cm?
5 feet 7 inch = 170,18 cm, tức khoảng 1,70 m.
1m60 là bao nhiêu feet?
160 cm = 5,25 feet, viết kiểu Mỹ là khoảng 5′3″.
6 feet là cao bao nhiêu?
6 feet = 182,88 cm, tức khoảng 1,83 m.
Ký hiệu 5′7″ đọc thế nào?
Dấu ′ là feet, dấu ″ là inch: 5′7″ đọc là 5 feet 7 inch. Đôi khi viết 5 ft 7 in hoặc 5'7".