1 inch bằng bao nhiêu cm?
Cập nhật: · Biên soạn bởi đội ngũ Công Cụ Nhanh
Bảng quy đổi inch và cm
Đổi inch sang cm
1 inch = 2,54 cm
| inch | cm |
|---|---|
| 1 | 2,54 |
| 2 | 5,08 |
| 3 | 7,62 |
| 4 | 10,16 |
| 5 | 12,7 |
| 6 | 15,24 |
| 8 | 20,32 |
| 10 | 25,4 |
| 12 | 30,48 |
| 15 | 38,1 |
| 20 | 50,8 |
| 24 | 60,96 |
| 30 | 76,2 |
| 50 | 127 |
| 100 | 254 |
Chiều ngược lại: cm sang inch
1 cm ≈ 0,3937007874 inch
| cm | inch |
|---|---|
| 1 | 0,3937 |
| 2 | 0,7874 |
| 3 | 1,1811 |
| 5 | 1,9685 |
| 10 | 3,937 |
| 15 | 5,9055 |
| 20 | 7,874 |
| 25 | 9,8425 |
| 30 | 11,811 |
| 50 | 19,685 |
| 100 | 39,3701 |
Cách nhớ và ví dụ thực tế
Công thức: cm = inch × 2,54; inch = cm ÷ 2,54 (≈ cm × 0,3937).
Ước nhanh trong đầu: nhân 2,5 rồi cộng thêm một chút. 10 inch ≈ 25 cm (đúng là 25,4 cm); 4 inch ≈ 10 cm (đúng là 10,16 cm).
1 feet = 12 inch = 30,48 cm, vì thế nhiều thước dây có một mặt inch, một mặt cm.
Gặp ở đâu trong đời sống
Quần jean ghi size 30, 32 là vòng eo theo inch: size 30 ≈ 76,2 cm, size 32 ≈ 81,3 cm (mỗi hãng may có thể chênh vài cm).
Mâm (vành) xe máy, ô tô ghi theo inch: vành 14 inch có đường kính khoảng 35,6 cm. Kích thước tivi, điện thoại cũng là inch nhưng đo theo đường chéo màn hình.
Câu hỏi thường gặp
1 inch bằng bao nhiêu mm?
1 inch = 25,4 mm chính xác; 1/2 inch = 12,7 mm, 1/4 inch = 6,35 mm.
Vì sao 1 inch đúng bằng 2,54 cm?
Từ năm 1959, Mỹ, Anh và các nước dùng inch thống nhất định nghĩa inch quốc tế bằng đúng 25,4 mm. Vì thế 2,54 là con số chính xác, không phải số đã làm tròn.
Inch viết tắt thế nào?
Viết là in hoặc dấu ″ (hai phẩy) sau số: 6″ là 6 inch = 15,24 cm. Dấu ′ (một phẩy) là feet.
1 inch bằng bao nhiêu feet, bao nhiêu mét?
1 inch = 0,0833 feet (12 inch = 1 feet) = 0,0254 m.
Thước kẻ 30 cm dài bao nhiêu inch?
30 cm ≈ 11,81 inch, gần bằng 1 feet (12 inch = 30,48 cm).
Phép đổi liên quan
- 1 cm bằng bao nhiêu inch?
- Màn hình 1 inch bằng bao nhiêu cm? Bảng kích thước tivi
- 1 feet bằng bao nhiêu cm?
- 1 feet bằng bao nhiêu m?